verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ lên, ửng đỏ. To become red or redder. Ví dụ : "After being teased, her cheeks reddened with embarrassment. " Sau khi bị trêu chọc, hai má cô ấy đỏ ửng lên vì xấu hổ. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ lên, làm cho đỏ hơn. To make red or redder. Ví dụ : "After running for the bus, her face reddened. " Sau khi chạy đuổi theo xe buýt, mặt cô ấy ửng đỏ lên. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ ửng, bị đỏ, ửng đỏ. Made red. Ví dụ : "Her reddened face told me she was angry." Khuôn mặt ửng đỏ của cô ấy cho tôi biết cô ấy đang giận. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc