noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tu sĩ, thầy tu. A man bound by monastic vows; a monk. Ví dụ : "The religieux dedicated his life to prayer and service within the monastery. " Vị tu sĩ ấy đã hiến dâng cả cuộc đời mình cho việc cầu nguyện và phục vụ trong tu viện. religion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc