verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trói, buộc, cột. To tie; to confine by any ligature. Ví dụ : "The teacher bound the student's unruly papers together with a large, colorful ribbon. " Cô giáo dùng một dải ruy băng lớn, đầy màu sắc để buộc những tờ giấy lộn xộn của học sinh lại với nhau. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết dính, dính liền, liên kết. To cohere or stick together in a mass. Ví dụ : "Just to make the cheese more binding" Chỉ để làm cho phô mai kết dính hơn thôi. mass material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị trói, bị ràng buộc, hạn chế. To be restrained from motion, or from customary or natural action, as by friction. Ví dụ : "I wish I knew why the sewing machine binds up after I use it for a while." Tôi ước gì mình biết tại sao cái máy may nó bị kẹt cứng sau khi dùng một lúc. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ràng buộc, trói buộc, hạn chế. To exert a binding or restraining influence. Ví dụ : "These are the ties that bind." Đây là những mối liên kết ràng buộc chúng ta. law action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trói, buộc, cột. To tie or fasten tightly together, with a cord, band, ligature, chain, etc. Ví dụ : "to bind grain in bundles to bind a prisoner" Trói lúa thành bó; trói tù nhân. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trói, ràng buộc, giam cầm. To confine, restrain, or hold by physical force or influence of any kind. Ví dụ : "Frost binds the earth." Sương giá trói chặt đất đai. action police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc, trói, cột. To couple. Ví dụ : "The teacher is bound to a strict schedule for the week. " Giáo viên bị ràng buộc vào một lịch trình nghiêm ngặt cho cả tuần. action being process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ràng buộc, trói buộc, bó buộc. To oblige, restrain, or hold, by authority, law, duty, promise, vow, affection, or other social tie. Ví dụ : "to bind the conscience to bind by kindness bound by affection commerce binds nations to each other" Thương mại ràng buộc các quốc gia với nhau. law moral society philosophy state government human right family value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt buộc, ràng buộc, trói buộc. To put (a person) under definite legal obligations, especially, under the obligation of a bond or covenant. Ví dụ : "The contract bound the student to complete all course requirements. " Hợp đồng ràng buộc sinh viên phải hoàn thành tất cả các yêu cầu của khóa học. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt buộc, ràng buộc, trói buộc. To place under legal obligation to serve. Ví dụ : "to bind an apprentice bound out to service" Bắt một người học việc phải làm việc theo hợp đồng; bị ràng buộc phải phục vụ. government law politics military service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viền, Bọc, Nẹp. To protect or strengthen by applying a band or binding, as the edge of a carpet or garment. Ví dụ : "The seamstress carefully bound the edges of the tablecloth to prevent fraying. " Cô thợ may cẩn thận viền mép khăn trải bàn để tránh bị sờn. material appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc, trói, cột. To make fast (a thing) about or upon something, as by tying; to encircle with something. Ví dụ : "to bind a belt about one to bind a compress upon a wound" Buộc thắt lưng quanh eo, cột gạc lên vết thương. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng bó, quấn. To cover, as with a bandage. Ví dụ : "to bind up a wound" Băng bó vết thương. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Táo bón, gây táo bón. To prevent or restrain from customary or natural action, as by producing constipation. Ví dụ : "Certain drugs bind the bowels." Một số loại thuốc có thể gây táo bón. medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng, đóng lại, bọc, may (sách). To put together in a cover, as of books. Ví dụ : "The three novels were bound together." Ba cuốn tiểu thuyết đã được đóng thành một tập. writing stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc, trói, kết nối. To make two or more elements stick together. Ví dụ : "The glue bound the broken pieces of the ceramic plate together. " Keo dán đã gắn chặt các mảnh vỡ của chiếc đĩa sứ lại với nhau. material compound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ràng buộc, gán, kết nối. To associate an identifier with a value; to associate a variable name, method name, etc. with the content of a storage location. Ví dụ : "The program is bound to the correct file, so it can access the data. " Chương trình đã được kết nối với đúng tập tin, nên nó có thể truy cập dữ liệu. computing technical technology internet machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu ca, than vãn. To complain; to whine about something. Ví dụ : "My little brother was bound about not getting to play video games after dinner. " Thằng em tôi cứ kêu ca ỉ ôi vì không được chơi điện tử sau bữa tối. attitude emotion character communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị ràng buộc, có nghĩa vụ. (with infinitive) Obliged (to). Ví dụ : "You are not legally bound to reply." Bạn không có nghĩa vụ pháp lý phải trả lời đâu. moral law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ràng buộc, giới hạn. (of a morpheme) That cannot stand alone as a free word. Ví dụ : "The prefix "un-" in the word "unhappy" is a bound morpheme; it cannot stand alone as a word. " Tiền tố "un-" trong từ "unhappy" là một hình vị ràng buộc; nó không thể đứng một mình như một từ độc lập vì nó bị ràng buộc và cần gắn với hình vị khác. grammar language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị ràng buộc, bị giới hạn. (of a variable) Constrained by a quantifier. Ví dụ : "The number of cookies each child can have is bound by the number of cookies in the jar. " Số lượng bánh mỗi đứa trẻ có thể ăn bị giới hạn bởi số lượng bánh trong lọ. computing math logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Táo bón, khó tiêu. Constipated; costive. Ví dụ : "My grandmother was feeling bound this morning, so she stayed home from school. " Sáng nay bà tôi bị táo bón nên đã ở nhà không đi học. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị ràng buộc, bị giới hạn, gắn liền. Confined or restricted to a certain place; e.g. railbound. Ví dụ : "The train schedule was railbound, so we couldn't change our travel plans. " Lịch trình tàu đã bị ràng buộc với đường ray cố định, nên chúng tôi không thể thay đổi kế hoạch đi lại. place condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc kẹt, bị vây hãm. Unable to move in certain conditions; e.g. snowbound. Ví dụ : "The heavy snowfall left the city bound, and we couldn't leave our houses. " Tuyết rơi dày khiến thành phố bị vây hãm, và chúng tôi không thể ra khỏi nhà. condition weather situation environment disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sẵn sàng, sẵn lòng. Ready, prepared. Ví dụ : "The students were bound to succeed; they had studied diligently all week. " Học sinh chắc chắn sẽ thành công; họ đã học hành chăm chỉ cả tuần, sẵn sàng cho bài kiểm tra/bài thi rồi. attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sẵn sàng, chuẩn bị, hướng về. Ready to start or go (to); moving in the direction (of). Ví dụ : "Is that message bound for me?" Cái tin nhắn đó có phải là gửi cho tôi không? direction attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, nhất định. (with infinitive) Very likely (to), certain to Ví dụ : "They were bound to come into conflict eventually." Cuối cùng thì họ chắc chắn sẽ xảy ra xung đột. possibility future Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, biên giới. (often used in plural) A boundary, the border which one must cross in order to enter or leave a territory. Ví dụ : "I reached the northern bound of my property, took a deep breath and walked on." Tôi đến ranh giới phía bắc của khu đất mình, hít một hơi thật sâu rồi bước tiếp. area geography place nation politics property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, biên, mức. A value which is known to be greater or smaller than a given set of values. Ví dụ : "The upper bound for the test scores was 95, meaning no one scored higher. " Mức điểm cao nhất có thể đạt được trong bài kiểm tra là 95, nghĩa là không ai đạt điểm cao hơn mức đó. math value number computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, bao quanh, vây quanh. To surround a territory or other geographical entity. Ví dụ : "France, Portugal, Gibraltar and Andorra bound Spain." Pháp, Bồ Đào Nha, Gibraltar và Andorra bao quanh Tây Ban Nha. geography area world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáp, tiếp giáp, giới hạn. To be the boundary of. Ví dụ : "The river bound the farmer's field. " Con sông làm ranh giới cho cánh đồng của người nông dân. area property geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy vọt, bước nhảy dài. A sizeable jump, great leap. Ví dụ : "The deer crossed the stream in a single bound." Con nai vượt qua dòng suối chỉ bằng một bước nhảy dài duy nhất. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy lò cò, bước nhảy. A spring from one foot to the other in dancing. Ví dụ : "The dancer's bound was impressive, a powerful spring from one foot to the other. " Bước nhảy lò cò của vũ công thật ấn tượng, một cú bật mạnh mẽ từ chân này sang chân kia. dance sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, sự nảy, sự bật lại. A bounce; a rebound. Ví dụ : "the bound of a ball" Sự nảy của quả bóng. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, bật, nhún. To leap, move by jumping. Ví dụ : "The rabbit bounded down the lane." Con thỏ nhảy cẫng xuống con đường mòn. action animal sport way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, làm nảy lên. To cause to leap. Ví dụ : "to bound a horse" Làm cho con ngựa nhảy lên. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy lên, bật lên. To rebound; to bounce. Ví dụ : "a rubber ball bounds on the floor" Một quả bóng cao su nảy lên trên sàn nhà. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, bật lên, làm nảy lên. To cause to rebound; to throw so that it will rebound; to bounce. Ví dụ : "to bound a ball on the floor" Làm nảy quả bóng trên sàn nhà. physics sport action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc