Hình nền cho bound
BeDict Logo

bound

/ˈbaʊnd/

Định nghĩa

verb

Trói, buộc, cột.

Ví dụ :

Cô giáo dùng một dải ruy băng lớn, đầy màu sắc để buộc những tờ giấy lộn xộn của học sinh lại với nhau.
adjective

Ràng buộc, giới hạn.

Ví dụ :

Tiền tố "un-" trong từ "unhappy" là một hình vị ràng buộc; nó không thể đứng một mình như một từ độc lập vì nó bị ràng buộc và cần gắn với hình vị khác.
noun

Nảy, sự nảy, sự bật lại.

Ví dụ :

"the bound of a ball"
Sự nảy của quả bóng.