BeDict Logo

tallest

/ˈtɔːlɪst/
Hình ảnh minh họa cho tallest: Khó tin, khó mà tin được, bịa đặt, hoang đường.
adjective

Khó tin, khó mà tin được, bịa đặt, hoang đường.

Ông tôi hay kể những câu chuyện bịa đặt về việc bắt được con cá to hơn cả xe hơi của ổng, nhưng chúng tôi đều biết ổng đang phóng đại thôi.

Hình ảnh minh họa cho tallest: Cao nhất, cao hơn cả.
adjective

Cao nhất, cao hơn cả.

Tôi e rằng bạn đã hiểu sai định nghĩa của từ "tallest" rồi. Từ này là một tính từ so sánh hơn nhất, có nghĩa là cao nhất, cao hơn cả về chiều cao chứ không phải là ngoan ngoãn hay vâng lời.