adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao nhất. (of a person) Having a vertical extent greater than the average. For example, somebody with a height of over 6 feet would generally be considered to be tall. Ví dụ : "Being tall is an advantage in basketball." Chiều cao vượt trội là một lợi thế trong bóng rổ. person body appearance human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao nhất, cao vút. (of a building, etc.) Having its top a long way up; having a great vertical (and often greater than horizontal) extent; high. Ví dụ : "The Empire State Building is one of the tallest buildings in New York City. " Tòa nhà Empire State là một trong những tòa nhà cao nhất ở thành phố New York. building architecture appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó tin, khó mà tin được, bịa đặt, hoang đường. (of a story) Hard to believe, such as a tall story or a tall tale. Ví dụ : ""My grandpa tells the tallest stories about catching fish bigger than his car, but we all know he's exaggerating." " Ông tôi hay kể những câu chuyện bịa đặt về việc bắt được con cá to hơn cả xe hơi của ổng, nhưng chúng tôi đều biết ổng đang phóng đại thôi. story language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỏ nhất. (of a cup of coffee) A cup of coffee smaller than grande, usually 8 ounces. Ví dụ : ""I prefer the tallest size because I only want a small cup of coffee before my meeting." " Tôi thích cỡ "tallest" nhất vì tôi chỉ muốn một tách cà phê nhỏ thôi trước cuộc họp. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao nhất, cao hơn cả. Obsequious; obedient. Ví dụ : "I am afraid that you have the wrong definition for the word "tallest". The word is a superlative adjective that means greatest in height. " Tôi e rằng bạn đã hiểu sai định nghĩa của từ "tallest" rồi. Từ này là một tính từ so sánh hơn nhất, có nghĩa là cao nhất, cao hơn cả về chiều cao chứ không phải là ngoan ngoãn hay vâng lời. attitude character moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao nhất, cao hơn hết. Seemly; suitable; fitting, becoming, comely; attractive, handsome. Ví dụ : "Her tallest behavior toward the new neighbors made them feel immediately welcome. " Cách cư xử lịch thiệp và hòa nhã của cô ấy với những người hàng xóm mới khiến họ cảm thấy được chào đón ngay lập tức. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao thượng, dũng cảm. Bold; brave; courageous; valiant. Ví dụ : "My brother was the tallest student in the class, known for his courageous and outspoken opinions. " Anh trai tôi là học sinh cao thượng nhất lớp, nổi tiếng vì những ý kiến dũng cảm và thẳng thắn. character attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao nhất, cao vút, cao ngất. Fine; proper; admirable; great; excellent. Ví dụ : "That's the tallest idea I've heard all day; let's try it! " Đó là một ý tưởng tuyệt vời nhất mà tôi nghe được cả ngày hôm nay; hãy thử xem sao! quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc