Hình nền cho tallest
BeDict Logo

tallest

/ˈtɔːlɪst/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Chiều cao vượt trội là một lợi thế trong bóng rổ.
adjective

Khó tin, khó mà tin được, bịa đặt, hoang đường.

Ví dụ :

Ông tôi hay kể những câu chuyện bịa đặt về việc bắt được conto hơn cả xe hơi của ổng, nhưng chúng tôi đều biết ổng đang phóng đại thôi.
adjective

Cao nhất, cao hơn cả.

Ví dụ :

Tôi e rằng bạn đã hiểu sai định nghĩa của từ "tallest" rồi. Từ này là một tính từ so sánh hơn nhất, có nghĩa là cao nhất, cao hơn cả về chiều cao chứ không phải là ngoan ngoãn hay vâng lời.