noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bãi bỏ, sự hủy bỏ, sự thu hồi. An act or instance of repealing. Ví dụ : "The repeal of the dress code was a popular decision among the students. " Việc bãi bỏ quy định về trang phục được học sinh ủng hộ nhiệt liệt. politics government law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi. To cancel, invalidate, annul. Ví dụ : "to repeal a law" Bãi bỏ một đạo luật. politics government law state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Triệu hồi, triệu tập. To recall; to summon (a person) again; to bring (a person) back from exile or banishment. Ví dụ : "The king decided to repeal his order of banishment, allowing the exiled prince to return home. " Nhà vua quyết định triệu hồi lại lệnh trục xuất của mình, cho phép thái tử đang sống lưu vong được trở về quê hương. politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi bỏ, hủy bỏ. To suppress; to repel. Ví dụ : "The school board voted to repeal the strict dress code, suppressing the previous rules. " Hội đồng trường đã bỏ phiếu bãi bỏ quy định ăn mặc nghiêm ngặt, hủy bỏ những quy tắc trước đây. government politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc