Hình nền cho repel
BeDict Logo

repel

/ɹɪˈpɛl/

Định nghĩa

verb

Đẩy lùi, xua đuổi, bác bỏ.

Ví dụ :

Có lẽ hành vi xấu của anh ta trong buổi phỏng vấn sẽ khiến anh ta mất cơ hội nhận được công việc này.