BeDict Logo

suppressing

/səˈpresɪŋ/ /səˈpɹesɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho suppressing: Ngăn chặn, cấm sử dụng, bác bỏ.
verb

Ngăn chặn, cấm sử dụng, bác bỏ.

Thẩm phán phán quyết rằng cảnh sát đã thu thập chứng cứ bất hợp pháp, và ra lệnh cho công tố viên bắt đầu ngăn chặn việc sử dụng chứng cứ đó tại phiên tòa.