Hình nền cho replant
BeDict Logo

replant

/riˈplænt/ /riˈplɑːnt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Sau trận bão làm hư hại khu vườn, chúng tôi quyết định trồng lại hoa ở một khu vực kín gió hơn.