verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chế, giới hạn, bó buộc. To restrain within boundaries; to limit; to confine Ví dụ : "After suffering diahrroea, the patient was restricted to a diet of rice, cold meat, and yoghurt." Sau khi bị tiêu chảy, bệnh nhân bị hạn chế ăn, chỉ được ăn cơm, thịt nguội và sữa chua. law government business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, thu hẹp. (specifically) To consider (a function) as defined on a subset of its original domain. Ví dụ : "The teacher restricts the use of calculators to only the last two problems on the test. " Giáo viên giới hạn việc sử dụng máy tính chỉ cho hai bài toán cuối cùng của bài kiểm tra. math function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc