Hình nền cho subset
BeDict Logo

subset

/ˈsʌbˌsɛt/

Định nghĩa

noun

Tập con.

Ví dụ :

"The set lbrace a, b brace is a both a subset and a proper subset of lbrace a, b, c brace while the set lbrace a, b, c brace is a subset of lbrace a, b, c brace but not a proper subset of lbrace a, b, c brace."
Tập hợp {a, b} vừa là một tập con vừa là một tập con thực sự của tập hợp {a, b, c}, trong khi tập hợp {a, b, c} là một tập con của tập hợp {a, b, c} nhưng không phải là một tập con thực sự của tập hợp {a, b, c}.
verb

Trích xuất một phần, tạo tập hợp con.

Ví dụ :

Để giảm dung lượng tập tin của bản tin trường, nhà thiết kế đồ họa quyết định trích xuất một phần phông chữ lớn, chỉ giữ lại những ký tự thực sự được sử dụng trong tài liệu.