Hình nền cho domain
BeDict Logo

domain

/dəʊˈmeɪn/ /doʊˈmeɪn/

Định nghĩa

noun

Lãnh địa, khu vực, phạm vi.

Ví dụ :

"The king ruled his domain harshly."
Nhà vua cai trị lãnh địa của mình một cách tàn bạo.
noun

Lĩnh vực, phạm vi, địa hạt.

Ví dụ :

Lĩnh vực chuyên môn của chị gái tôi là thiết kế nội thất; chị ấy cực kỳ tài năng trong việc trang trí nhà cửa.
noun

Miền nguyên, vành nguyên.

Ví dụ :

Tập hợp tất cả các điểm số có thể trong một lớp toán học tạo thành một miền nguyên (hay vành nguyên), vì nếu hai học sinh đều đạt điểm khác 0 thì tổng điểm của họ chắc chắn sẽ không bao giờ bằng 0.
noun

Ví dụ :

"The school's email domain is @schooldistrict.org, which includes all subdomains like @math.schooldistrict.org and @science.schooldistrict.org. "
Tên miền email của trường là @schooldistrict.org, bao gồm tất cả các tên miền con như @math.schooldistrict.org và @science.schooldistrict.org.
noun

Ví dụ :

Miền máy tính của trường bao gồm tất cả các máy tính của học sinh và mạng của trường.
noun

Ví dụ :

Miền dữ liệu của cơ sở dữ liệu dành cho hồ sơ sinh viên quy định rõ kiểu dữ liệu cho từng trường, ví dụ như "Mã sinh viên" (kiểu số) và "Điểm" (kiểu chữ và số).
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học phân loại sinh vật sống thành các giới, ví dụ như Vi khuẩn (Bacteria), Cổ khuẩn (Archaea) và Sinh vật nhân thực (Eukarya).