domain
Định nghĩa
Miền xác định.
Ví dụ :
Miền nguyên, vành nguyên.
Ví dụ :
"The set of all possible grades in a math class forms a domain, because if two students both get a non-zero grade, their combined grade will never be zero. "
Tập hợp tất cả các điểm số có thể trong một lớp toán học tạo thành một miền nguyên (hay vành nguyên), vì nếu hai học sinh đều đạt điểm khác 0 thì tổng điểm của họ chắc chắn sẽ không bao giờ bằng 0.
Tên miền.
Ví dụ :
Tên miền.
A collection of DNS or DNS-like domain names consisting of a delegated domain name and all its subdomains.