verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách mạng hóa, đổi mới căn bản, thay đổi triệt để. To radically or significantly change, as in a revolution Ví dụ : "The internet is revolutionizing how students learn. " Internet đang cách mạng hóa cách học của học sinh. technology industry science business economy society history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc