Hình nền cho revolutionizing
BeDict Logo

revolutionizing

/ˌrɛvəˈluːʃənaɪzɪŋ/ /ˌrɛvəˈluːʃənlaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cách mạng hóa, đổi mới căn bản, thay đổi triệt để.

Ví dụ :

"The internet is revolutionizing how students learn. "
Internet đang cách mạng hóa cách học của học sinh.