adverb🔗ShareMột cách triệt để, sâu sắc, hoàn toàn. In a radical manner; fundamentally; very."two radically different political groups"hai nhóm chính trị khác biệt một cách sâu sắcwaystyledegreeabstractChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareMột cách triệt để, tận gốc. At the root.""Clot" and "clod" are radically the same word."Về bản chất, "clot" và "clod" là cùng một từ.philosophywayattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc