noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bờ sông, ven sông. A bank or side of a river. Ví dụ : "Gonna lay down my burden; Down by the riverside..." Con sẽ gánh vác gánh nặng của mình, xuống dưới bờ sông... geography place environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ven sông, Bờ sông. At or near the side of a river. Ví dụ : "The riverside park is a popular spot for families to have picnics. " Công viên ven sông là một địa điểm nổi tiếng để các gia đình tổ chức dã ngoại. geography environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc