Hình nền cho sabbats
BeDict Logo

sabbats

/ˈsæbəts/

Định nghĩa

noun

Đêm Sa-bát phù thủy.

Ví dụ :

Theo truyền thuyết dân gian, phù thủy tụ tập bí mật để ăn mừng đêm Sa-bát phù thủy của họ dưới ánh trăng tròn.