Hình nền cho sabbath
BeDict Logo

sabbath

/ˈsæbəθ/ /ˈsæbæθ/

Định nghĩa

noun

Ngày Sa-bát, ngày nghỉ.

Ví dụ :

""My family attends synagogue every Saturday because Saturday is our Sabbath." "
Gia đình tôi đi giáo đường Do Thái mỗi thứ Bảy vì thứ Bảy là ngày Sa-bát, ngày nghỉ của chúng tôi.
noun

Ngày Sa-bát của người Hồi giáo, ngày nghỉ ngơi và thờ phượng của người Hồi giáo.

Ví dụ :

"There are three SabbathsFriday (Muslim), Saturday (Jewish), and Sunday (Christian)."
ba ngày Sa-bát khác nhau: Thứ Sáu (của người Hồi giáo), Thứ Bảy (của người Do Thái) và Chủ Nhật (của người Cơ Đốc giáo).
noun

Đêm hội phù thủy.

A meeting of witches. (Also called a witches' sabbath, sabbat or black sabbath.)

Ví dụ :

Truyền thuyết địa phương kể rằng mỗi năm, phù thủy lại tổ chức đêm hội phù thủy ở sâu trong rừng, nơi họ tụ tập dưới ánh trăng tròn.
noun

Năm Sa-bát.

Ví dụ :

Theo luật cổ xưa, sau sáu năm trồng trọt, nông dân tuân thủ Năm Sa-bát cho đất đai của họ, để đất nghỉ ngơi và phục hồi.