

salacious
Định nghĩa
adjective
Dâm dật, tục tĩu, khiêu dâm.
Ví dụ :
Từ liên quan
celebrities noun
/səˈlɛbrɪtiz/ /sɛˈlɛbrɪtiz/
Nhân vật nổi tiếng.
lascivious adjective
/ləˈsɪvɪəs/
Dâm đãng, dâm ô, khiêu dâm.
Thầy giáo cảm thấy khó chịu với những lời bình luận dâm ô của học sinh về các bạn cùng lớp.