Hình nền cho bawdy
BeDict Logo

bawdy

/ˈbɔːdi/ /ˈbɔdi/

Định nghĩa

adjective

Tục tĩu, dơ dáy.

Ví dụ :

Khu vui chơi của trẻ con khá là dơ dáy, phủ đầy đất cát và đồ chơi vứt bừa bãi.
adjective

Thô tục, tục tĩu, dâm ô.

Ví dụ :

Buổi diễn của diễn viên hài đó đầy những trò đùa tục tĩu, hơi dâm ô khiến một số người cười, nhưng những người khác lại thấy khó chịu.