Hình nền cho tabloid
BeDict Logo

tabloid

/ˈtæblɔɪd/

Định nghĩa

noun

Báo khổ nhỏ, báo lá cải.

Ví dụ :

Cô tôi đọc báo lá cải mỗi ngày để hóng hớt những chuyện tầm phào mới nhất về học sinh trung học trong thị trấn.
noun

Ví dụ :

Tờ báo lá cải đó đăng một câu chuyện về một học sinh được cho là đã nhìn thấy ma trong căng tin trường.
adjective

Giật gân, lá cải.

Ví dụ :

"tabloid journalism"
Báo chí lá cải.