Hình nền cho lascivious
BeDict Logo

lascivious

/ləˈsɪvɪəs/

Định nghĩa

adjective

Dâm đãng, dâm ô, khiêu dâm.

Ví dụ :

Thầy giáo cảm thấy khó chịu với những lời bình luận dâm ô của học sinh về các bạn cùng lớp.