noun Tải xuống 🔗Chia sẻ No. Sự no nê, trạng thái no. The state of being satiated. Ví dụ : "Eating half of that loaf of bread has left me in a state of utter satiety." Ăn hết nửa ổ bánh mì đó khiến tôi no căng bụng, không muốn ăn thêm gì nữa. physiology sensation food body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc