verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thỏa mãn, đáp ứng, làm no nê. To fill to satisfaction; to satisfy. Ví dụ : "Nothing seemed to satiate her desire for knowledge." Dường như không gì có thể thỏa mãn được khát khao kiến thức của cô ấy. physiology food drink sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ No. Lấp đầy, làm cho no nê. To satisfy to excess. To fill to satiety. Ví dụ : "The buffet offered so much delicious food that the students quickly satiated their appetites. " Bữa tiệc buffet có quá nhiều món ngon đến nỗi các bạn sinh viên ăn no căng bụng rất nhanh. physiology body food drink sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ No, (nói về người) no đủ, thỏa mãn, (nói về cảm xúc) tràn trề. Filled to satisfaction or to excess. Ví dụ : "You are absolutely right! "Satiate" is a verb, not an adjective. My apologies. Here's a sentence using it correctly as a verb: * After a long hike, the hikers were able to satiate their thirst with cool water. " Sau một chuyến đi bộ đường dài, những người đi bộ đường dài đã có thể thỏa mãn cơn khát của họ bằng nước mát. sensation physiology food drink mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc