noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tột cùng, mức cao nhất, cực độ. The utmost; the highest or greatest degree; the farthest extent. Ví dụ : "She pushed herself to the uttermost in the marathon, collapsing just after crossing the finish line. " Cô ấy đã cố gắng đến mức tột cùng trong cuộc thi marathon, kiệt sức và ngã quỵ ngay sau khi băng qua vạch đích. degree amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tột cùng, ngoài cùng. Outermost. Ví dụ : "The lifeguard stood at the uttermost edge of the beach, scanning the water for swimmers in trouble. " Người cứu hộ đứng ở mép ngoài cùng của bãi biển, quan sát mặt nước để tìm những người bơi lội gặp nạn. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tột cùng, cực độ, tối đa. Extreme; utmost; of the farthest, greatest, or highest degree. Ví dụ : "She tried her uttermost best on the exam, hoping to get a good grade. " Cô ấy đã cố gắng hết sức tột cùng/cực độ/tối đa cho bài kiểm tra, hy vọng đạt điểm cao. degree quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc