Hình nền cho saxophonist
BeDict Logo

saxophonist

/ˌsæk.ˈsɒ.fə.nɪst/ /ˌsæk.ˈsɑ.fə.nɪst/

Định nghĩa

noun

Người chơi saxophone, người thổi saxophone.

Ví dụ :

Người thổi saxophone đã chơi một đoạn solo rất hay trong buổi hòa nhạc jazz ở công viên.