noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xanh da trời, màu xanh. The colour of the clear sky or the deep sea, between green and violet in the visible spectrum, and one of the primary additive colours for transmitted light; the colour obtained by subtracting red and green from white light using magenta and cyan filters; or any colour resembling this. Ví dụ : "The artist used shades of blues in her painting to depict the vast ocean. " Người họa sĩ đã sử dụng nhiều sắc thái xanh da trời trong bức tranh của mình để miêu tả đại dương bao la. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu xanh lam, màu xanh da trời. A blue dye or pigment. Ví dụ : "The artist used a vibrant blues pigment in her painting. " Trong bức tranh của mình, nữ họa sĩ đã sử dụng một loại bột màu xanh lam rực rỡ. color material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhuộm xanh, quy trình nhuộm xanh. Any of several processes to protect metal against rust. Ví dụ : "The car's metal parts needed a coat of blues to prevent rust. " Các bộ phận kim loại của xe ô tô cần được phủ một lớp bảo vệ bằng quy trình nhuộm xanh để chống gỉ sét. process material chemistry industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần áo màu xanh. Blue clothing Ví dụ : "The boys in blue marched to the pipers." Những chàng trai mặc quần áo xanh diễu hành theo tiếng kèn túi. wear color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần áo màu xanh, đồng phục màu xanh. (in the plural) A blue uniform. See blues. Ví dụ : "The police officer wore his blues to work today. " Hôm nay viên cảnh sát mặc bộ đồ xanh công sở đi làm. wear military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh sát, công an. A member of law enforcement Ví dụ : "The school principal called the blues to investigate the vandalism. " Hiệu trưởng gọi cảnh sát đến điều tra vụ phá hoại trường. police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bầu trời, không trung. The sky, literally or figuratively. Ví dụ : "His request for leave came out of the blue." Yêu cầu xin nghỉ phép của anh ấy đến hoàn toàn bất ngờ, như từ trên trời rơi xuống. weather space nature color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biển cả, đại dương. The ocean; deep waters. Ví dụ : "The fishing boat sailed out into the blues, hoping to catch some tuna. " Chiếc thuyền đánh cá ra khơi tiến vào biển cả, với hy vọng bắt được chút cá ngừ. ocean nautical nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miền xa xăm, nơi xa xôi. The far distance; a remote or distant place. Ví dụ : "The hiking trail showed the beautiful blues of the distant mountains. " Con đường mòn đi bộ cho thấy vẻ đẹp xanh biếc của miền xa xăm nơi những ngọn núi. space geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu xanh lam. Anything blue, especially to distinguish it from similar objects differing only in color. Ví dụ : "The artist used shades of blues in her painting to represent the calming sky. " Nữ họa sĩ đã sử dụng nhiều sắc thái xanh lam trong bức tranh của mình để thể hiện bầu trời thanh bình. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xám xanh. A dog or cat with a slaty gray coat. Ví dụ : "The old dog, a beautiful blues, was a favorite among the children at the park. " Con chó già, một con thuộc giống chó xám xanh tuyệt đẹp, là con vật được bọn trẻ con ở công viên yêu thích nhất. animal color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bi xanh, bi số năm. One of the colour balls used in snooker, with a value of five points. Ví dụ : "The snooker player pocketed the blue and scored five points. " Cơ thủ bi-a đã đánh lọt lỗ bi xanh, ghi được năm điểm. sport game color point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm xanh, bướm bạc. Any of the butterflies of the subfamily Polyommatinae in the family Lycaenidae, most of which have blue on their wings. Ví dụ : "The children spotted several blues flitting around the garden. " Lũ trẻ con thấy mấy con bướm xanh (hoặc bướm bạc) bay lượn quanh vườn. animal insect nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá thu lam. A bluefish. Ví dụ : "The fisherman caught a big blues and brought it home for dinner. " Người ngư dân đã bắt được một con cá thu lam lớn và mang nó về nhà để ăn tối. fish animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời qua tiếng lại, Cãi vã. An argument. Ví dụ : "The teacher had a blues with the students about their late homework. " Cô giáo đã có lời qua tiếng lại với các học sinh về việc nộp bài tập về nhà muộn. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc tẩy xanh, phẩm xanh. A liquid with an intense blue colour, added to a laundry wash to prevent yellowing of white clothes. Ví dụ : "My mom added some blues to the laundry wash to keep her white shirts from turning yellow. " Mẹ tôi cho một ít thuốc tẩy xanh vào nước giặt để áo sơ mi trắng của mẹ không bị ngả vàng. color substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pháo tép. A type of firecracker. Ví dụ : "The children were excited to light the blues during the Fourth of July celebration. " Bọn trẻ rất hào hứng đốt pháo tép trong lễ kỷ niệm ngày 4 tháng 7. item weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọt sách, người trí thức. A bluestocking. Ví dụ : "My aunt is a known blues; she's very intelligent and enjoys discussing serious literature. " Cô tôi là một người thuộc dạng mọt sách có tiếng; cô ấy rất thông minh và thích bàn luận về văn học nghiêm túc. culture literature person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu xanh dương. One of the three color charges for quarks. Ví dụ : "The physicist's research focused on the different blues color charges of the quarks. " Nghiên cứu của nhà vật lý tập trung vào các "màu xanh dương" khác nhau, là điện tích màu của các hạt quark. physics color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỗi buồn, sự u sầu, tâm trạng chán nản. (usually in the plural) A feeling of sadness or depression. Ví dụ : "The heavy workload at work brought on a feeling of blues. " Khối lượng công việc lớn ở chỗ làm đã khiến tôi cảm thấy buồn bã và chán nản. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạc blues. A musical form, African-American in origin, generally featuring an eight-bar or twelve-bar blues structure and using the blues scale. Ví dụ : "A large portion of modern popular music is influenced by the blues." Một phần lớn của nhạc pop hiện đại ngày nay chịu ảnh hưởng từ nhạc blues. music culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân phục màu xanh dương. A uniform made principally of a blue fabric. Ví dụ : "The marched in their dress blues." Họ diễu hành trong bộ quân phục xanh dương trang trọng của mình. military wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội xanh, đội bóng áo xanh. Any of a number of sports teams which wear blue kit. Ví dụ : "The school's basketball team, the Blue Devils, are known for their blues. " Đội bóng rổ của trường, còn gọi là "Quỷ Xanh," nổi tiếng vì có nhiều đội xanh (blues). sport group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xanh, nhuộm xanh. To make or become blue. Ví dụ : "The artist was trying to blues her painting by adding more indigo. " Họa sĩ đang cố làm cho bức tranh của cô ấy trở nên xanh hơn bằng cách thêm nhiều màu chàm. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôi xanh. To treat the surface of steel so that it is passivated chemically and becomes more resistant to rust. Ví dụ : "The mechanic bluesed the steel parts of the car to prevent them from rusting. " Người thợ máy đã xử lý bề mặt các bộ phận thép của xe bằng phương pháp nhuộm xanh để chống gỉ. material chemistry technology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xanh hóa (laundry) To brighten by treating with blue (laundry aid) Ví dụ : "Mom blued the whites before putting them in the laundry basket. " Mẹ tôi nhuộm xanh quần áo trắng trước khi bỏ chúng vào giỏ đựng đồ giặt. utility material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phung phí, tiêu xài hoang phí. To spend (money) extravagantly; to blow. Ví dụ : "My brother blued his allowance on video games this week. " Tuần này, anh trai tôi đã phung phí hết tiền tiêu vặt vào trò chơi điện tử. economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc