noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi phế liệu, bãi thải, đồng nát. A junkyard, a place where scrap is stored, discarded or resold. Ví dụ : "My dad bought a used car engine at the scrapyard for his old truck. " Bố tôi mua một cái động cơ xe cũ ở bãi phế liệu về để lắp cho chiếc xe tải cũ của ông. area place industry environment material building economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc