Hình nền cho scrapyard
BeDict Logo

scrapyard

/ˈskræpˌjɑːrd/ /ˈskræpˌjɑrd/

Định nghĩa

noun

Bãi phế liệu, bãi thải, đồng nát.

Ví dụ :

Bố tôi mua một cái động cơ xe cũ ở bãi phế liệu về để lắp cho chiếc xe tải cũ của ông.