noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẩu, mảnh vụn, chút. A (small) piece; a fragment; a detached, incomplete portion. Ví dụ : "I found a scrap of cloth to patch the hole." Tôi tìm thấy một mẩu vải để vá cái lỗ. part material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thức ăn thừa, đồ ăn thừa. (usually in the plural) Leftover food. Ví dụ : "Give the scraps to the dogs and watch them fight." Hãy cho chó ăn thức ăn thừa và xem chúng đánh nhau. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóp mỡ. The crisp substance that remains after drying out animal fat. Ví dụ : "pork scraps" Tóp mỡ heo. food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phế liệu, đồ bỏ đi. Discarded objects (especially metal) that may be dismantled to recover their constituent materials, junk. Ví dụ : "The metal scrap from the old car parts was collected for recycling. " Phế liệu kim loại từ các bộ phận xe hơi cũ đã được thu gom để tái chế. material industry environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẩu vụn chiên. (in the plural) A piece of deep-fried batter left over from frying fish, sometimes sold with chips. Ví dụ : "The fish and chips shop sold the scrap, a crispy, golden piece of batter, as a special treat with their chips. " Tiệm bán cá và khoai tây chiên đó bán cả vụn bột chiên giòn, một miếng bột áo cá chiên vàng ruộm, như một món ăn đặc biệt kèm với khoai tây chiên của họ. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Du côn người Hispanic, đặc biệt là người Mexico hoặc thành viên băng đảng Norte. A Hispanic criminal, especially a Mexican or one affiliated with the Norte gang. person group society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẫy chim. A snare for catching birds. Ví dụ : "The old farmer set a scrap in the field, hoping to catch some quail for his dinner. " Ông lão nông đặt một cái bẫy chim ngoài đồng, mong bắt được vài con chim cút cho bữa tối. animal device nature bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại bỏ, vứt bỏ. To discard. Ví dụ : "I had to scrap my plans for the weekend because my car broke down. " Tôi phải loại bỏ hết kế hoạch cho cuối tuần vì xe tôi bị hỏng. utility action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi bỏ, hủy bỏ, đình chỉ. (of a project or plan) To stop working on indefinitely. Ví dụ : "The family decided to scrap their summer vacation plans because of unexpected expenses. " Gia đình quyết định hủy bỏ kế hoạch đi nghỉ hè vì những khoản chi tiêu phát sinh ngoài dự kiến. plan business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu niệm, làm album ảnh. To scrapbook; to create scrapbooks. Ví dụ : "My grandmother loves to scrap all her old family photos, carefully arranging them in beautiful albums. " Bà tôi rất thích lưu niệm tất cả những bức ảnh gia đình cũ của bà, cẩn thận sắp xếp chúng vào những album ảnh đẹp. art entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thải, loại bỏ, bỏ đi. To dispose of at a scrapyard. Ví dụ : "After the car accident, they decided to scrap the damaged vehicle. " Sau vụ tai nạn xe, họ quyết định đem chiếc xe bị hư hỏng đó ra bãi phế liệu bỏ đi. industry machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phế thải, loại bỏ. To make into scrap. Ví dụ : "The carpenter scrapped the broken pieces of wood. " Người thợ mộc đã vứt bỏ những mảnh gỗ vỡ thành phế liệu. material industry action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấu đả, cuộc ẩu đả, cuộc xô xát. A fight, tussle, skirmish. Ví dụ : "We got in a little scrap over who should pay the bill." Chúng tôi đã có một cuộc ẩu đả nhỏ về việc ai sẽ trả hóa đơn. action war sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhau, ẩu đả, giao chiến. To fight Ví dụ : "The two boys started to scrap over the last cookie. " Hai thằng bé bắt đầu đánh nhau vì cái bánh quy cuối cùng. action war sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc