Hình nền cho scrap
BeDict Logo

scrap

/skɹæp/

Định nghĩa

noun

Mẩu, mảnh vụn, chút.

Ví dụ :

"I found a scrap of cloth to patch the hole."
Tôi tìm thấy một mẩu vải để vá cái lỗ.
noun

Ví dụ :

Tiệm bán cá và khoai tây chiên đó bán cả vụn bột chiên giòn, một miếng bột áo cá chiên vàng ruộm, như một món ăn đặc biệt kèm với khoai tây chiên của họ.