Hình nền cho seawall
BeDict Logo

seawall

/ˈsiːwɔːl/

Định nghĩa

noun

Đê chắn sóng, tường chắn sóng.

Ví dụ :

Cái đê chắn sóng đã bảo vệ thị trấn khỏi bị ngập lụt trong lúc thủy triều lên cao.