noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương tự, giống nhau. Something similar; likeness; representation Ví dụ : "The artist created semblables of famous landmarks using only LEGO bricks. " Người nghệ sĩ đã tạo ra những phiên bản mô phỏng các địa danh nổi tiếng chỉ bằng gạch LEGO. appearance type quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc