Hình nền cho landmarks
BeDict Logo

landmarks

/ˈlændmɑːrks/ /ˈlændmɑːrks/

Định nghĩa

noun

Địa giới, cột mốc, ranh giới.

Ví dụ :

Người nông dân dùng những tảng đá lớn làm cột mốc để chỉ ranh giới đất của mình đến đâu.
noun

Địa danh, cột mốc, điểm mốc.

Ví dụ :

Tháp đồng hồ cao và cây sồi lớn là những điểm mốc quan trọng giúp chúng tôi tìm đường quay lại trường sau chuyến đi thực tế.
noun

Địa danh, thắng cảnh, di tích.

Ví dụ :

Khi đến thăm Rome, chúng tôi nhất định phải xem những địa danh nổi tiếng như Đấu trường Colosseum và Đài phun nước Trevi.