noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa giới, cột mốc, ranh giới. An object that marks the boundary of a piece of land (usually a stone, or a tree). Ví dụ : "The farmer used large rocks as landmarks to show where his property line ended. " Người nông dân dùng những tảng đá lớn làm cột mốc để chỉ ranh giới đất của mình đến đâu. property geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa danh, cột mốc, điểm mốc. A recognizable natural or man-made feature used for navigation. Ví dụ : "The tall clock tower and the big oak tree were important landmarks for finding our way back to the school after the field trip. " Tháp đồng hồ cao và cây sồi lớn là những điểm mốc quan trọng giúp chúng tôi tìm đường quay lại trường sau chuyến đi thực tế. geography nautical architecture environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa danh, thắng cảnh, di tích. A notable location with historical, cultural, or geographical significance. Ví dụ : "While visiting Rome, we made sure to see famous landmarks like the Colosseum and the Trevi Fountain. " Khi đến thăm Rome, chúng tôi nhất định phải xem những địa danh nổi tiếng như Đấu trường Colosseum và Đài phun nước Trevi. architecture geography history culture place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột mốc, sự kiện lớn. A major event or discovery. Ví dụ : "a landmark paper in neurosurgery" Một bài báo cột mốc trong ngành phẫu thuật thần kinh. event history achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt mốc, công nhận di tích. To officially designate a site or building as a landmark. Ví dụ : "The city council decided to landmark the old library building to protect it from being torn down. " Hội đồng thành phố quyết định công nhận tòa nhà thư viện cũ là một di tích lịch sử để bảo vệ nó khỏi bị phá dỡ. architecture property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc