BeDict Logo

senes

/ˈsiːniːz/ /ˈsɛniːz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "currency" - Tiền tệ, ngoại tệ.
/ˈkʌɹ.ən.si/ /ˈkɝ.ən.si/

Tiền tệ, ngoại tệ.

"Wampum was used as a currency by Amerindians."

Wampum đã từng được người Mỹ bản địa sử dụng như một loại tiền tệ để trao đổi hàng hóa.

Hình ảnh minh họa cho từ "la" - La.
lanoun
/lɑː/

Trong bài hát "Do-Re-Mi", nốt "la" đứng sau nốt "sol" và trước nốt "ti".

Hình ảnh minh họa cho từ "of" - Của, thuộc về.
ofpreposition
/ɔv/ /ɒv/ /ə/ /ʌv/

Của, thuộc về.

Trường học nằm cách trung tâm thị trấn năm dặm.

Hình ảnh minh họa cho từ "cost" - Có giá, trị giá, tốn.
costverb
/ˈkɑst/ /ˈkɒst/ /ˈkɔst/

giá, trị giá, tốn.

Đi du lịch vòng quanh thế giới sẽ tốn của bạn rất nhiều tiền đấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "gi" - Võ phục.
ginoun
/ɡiː/

phục.

Trước khi Michael tham gia lớp karate đầu tiên, mẹ cậu ấy đã mua cho cậu một bộ võ phục mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "to" - Đến, vào, hướng đến.
toadverb
/tʉː/ /tuː/ /tu/

Đến, vào, hướng đến.

Làm ơn đẩy cửa vào.

Hình ảnh minh họa cho từ "bar" - Thanh, cây, khúc.
barnoun
/bɑː/ /bɑɹ/

Thanh, cây, khúc.

Cửa sổ được bảo vệ bởi những thanh thép.

Hình ảnh minh họa cho từ "unit" - Đơn vị quốc tế.
unitnoun
/ˈjuː.nɪt/

Đơn vị quốc tế.

Bác sĩ đã kê một đơn vị quốc tế vitamin D cụ thể để cải thiện sức khỏe xương cho bệnh nhân.

Hình ảnh minh họa cho từ "candy" - Kẹo, đồ ngọt.
candynoun
/ˈkændi/

Kẹo, đồ ngọt.

Em gái tôi rất thích ăn kẹo sau bữa tối.

Hình ảnh minh họa cho từ "equivalent" - Tương đương, vật tương đương.
/ɪˈkwɪvələnt/

Tương đương, vật tương đương.

Một cân táo có giá tương đương hai đô la ở chợ.

Hình ảnh minh họa cho từ "hundredth" - Người/vật ở vị trí thứ một trăm, phần trăm.
/ˈhʌndɹɛdθ/

Người/vật vị trí thứ một trăm, phần trăm.

Học sinh thứ một trăm đến trường sẽ nhận được một phần thưởng nhỏ.

Hình ảnh minh họa cho từ "tala" - Tala.
talanoun
/ˈtɑːlə/

Tôi cần đổi đô la Mỹ sang đồng tala khi đến Samoa để có thể mua quà lưu niệm ở chợ.