Hình nền cho senes
BeDict Logo

senes

/ˈsiːniːz/ /ˈsɛniːz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The candy bar cost 1 tala and 50 senes. "
Thanh sô cô la đó có giá 1 tala và 50 xene.