Hình nền cho sensationalized
BeDict Logo

sensationalized

/sɛnˈseɪʃənəˌlaɪzd/ /sɛnˈseɪʃnəˌlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Thổi phồng, giật gân hóa, làm quá.

Ví dụ :

Bản tin đó đã giật gân hóa cuộc biểu tình nhỏ, khiến nó có vẻ như một cuộc nổi dậy lớn.