Hình nền cho intonation
BeDict Logo

intonation

/ɪntɵˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ngữ điệu, giọng điệu.

Ví dụ :

Ngữ điệu của cô giáo giúp học sinh hiểu sự khác biệt giữa một câu hỏi và một câu trần thuật.
noun

Ngữ điệu, âm điệu.

Ví dụ :

Giáo viên piano đã luyện tập với học sinh về âm điệu của từng nốt nhạc trong gam, đảm bảo rằng tất cả đều hoàn toàn đúng cao độ.
noun

Ví dụ :

"The priest's intonation of the opening hymn was clear and resonant. "
Âm điệu ngân nga của cha xứ khi xướng âm bài thánh ca mở đầu thật rõ ràng và vang vọng.