Hình nền cho hometown
BeDict Logo

hometown

/ˈhoʊmˌtaʊn/ /ˈhoʊmtaʊn/

Định nghĩa

noun

Quê hương, quê quán, nơi chôn rau cắt rốn.

Ví dụ :

"My hometown is a small town where I grew up and went to school. "
Quê hương tôi là một thị trấn nhỏ, nơi tôi lớn lên và đi học.