Hình nền cho glorify
BeDict Logo

glorify

/ˈɡlɔɹɪfaɪ/

Định nghĩa

verb

Tôn vinh, ca ngợi, tán dương.

Ví dụ :

Quê hương của vận động viên đó đã ăn mừng chiến thắng Olympic của anh ấy và tôn vinh anh như một người hùng.
verb

Tôn vinh quá mức, Thần thánh hóa.

Ví dụ :

Bài báo cáo của sinh viên đó đã tâng bốc quá đà những nỗ lực của bản thân, khiến những thành tích của cậu ấy có vẻ ấn tượng hơn rất nhiều so với thực tế.