BeDict Logo

glorify

/ˈɡlɔɹɪfaɪ/
Hình ảnh minh họa cho glorify: Tôn vinh quá mức, Thần thánh hóa.
 - Image 1
glorify: Tôn vinh quá mức, Thần thánh hóa.
 - Thumbnail 1
glorify: Tôn vinh quá mức, Thần thánh hóa.
 - Thumbnail 2
verb

Tôn vinh quá mức, Thần thánh hóa.

Bài báo cáo của sinh viên đó đã tâng bốc quá đà những nỗ lực của bản thân, khiến những thành tích của cậu ấy có vẻ ấn tượng hơn rất nhiều so với thực tế.