

artificially
Định nghĩa
Từ liên quan
effort noun
/ˈɛfət/ /ˈɛfɚt/
Nỗ lực, cố gắng, sự gắng sức.
Để tìm được một căn hộ đủ rộng, đầy đủ tiện nghi và gần văn phòng đến mức đi bộ được, tôi đã phải tốn rất nhiều công sức. Anh ấy đã cố gắng hết sức để không tỏ ra bị ảnh hưởng bởi những câu chuyện trên báo.
intonation noun
/ɪntɵˈneɪʃən/
Ngữ điệu, giọng điệu.
flavoured verb
/ˈfleɪvərd/ /ˈfleɪvəd/
Tạo hương vị, thêm hương liệu, nêm gia vị.
* Cô ấy tạo hương vị chanh cho nước lọc. * Anh ấy thêm siro vani để tạo hương vị cho cà phê. * Mẹ tôi nêm gia vị thảo mộc và các loại gia vị khác để tạo hương vị cho món gà.