adverb🔗ShareMột cách giả tạo, một cách nhân tạo. In an artificial manner."The actor spoke his lines artificially, with too much intonation."Nam diễn viên đọc thoại một cách giả tạo, nhấn nhá quá nhiều.technologyscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareMột cách nhân tạo, một cách giả tạo. By or because of human effort."The chocolate was flavoured artificially."Sô-cô-la này được tạo hương vị một cách nhân tạo.technologyscienceindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc