Hình nền cho artificially
BeDict Logo

artificially

/ˌɑːrtɪˈfɪʃəli/ /ˌɑːrtəˈfɪʃəli/

Định nghĩa

adverb

Một cách giả tạo, một cách nhân tạo.

Ví dụ :

Nam diễn viên đọc thoại một cách giả tạo, nhấn nhá quá nhiều.