Hình nền cho stimuli
BeDict Logo

stimuli

/ˈstɪmjʊlaɪ/ /ˈstɪmjəˌlaɪ/

Định nghĩa

noun

Tác nhân kích thích, yếu tố kích thích.

Ví dụ :

Một biện pháp kích thích kinh tế.
noun

Tác nhân kích thích, yếu tố kích thích.

Ví dụ :

Tiếng ồn lớn là một trong những tác nhân kích thích phổ biến có thể dễ dàng làm học sinh mất tập trung trong lớp.
noun

Ví dụ :

Ánh đèn sáng chói và âm nhạc ồn ào tại buổi hòa nhạc là những tác nhân kích thích mạnh khiến Maria cảm thấy choáng ngợp.