Hình nền cho responds
BeDict Logo

responds

/rɪˈspɑndz/ /rɪˈspɒndz/

Định nghĩa

noun

Lời đáp, phản hồi.

Ví dụ :

Giáo viên kiên nhẫn chờ đợi lời đáp từ học sinh.
noun

Ví dụ :

Trong buổi lễ trang nghiêm, người xướng kinh đọc những câu kinh thánh, và giáo đoàn đáp lại bằng những đáp ca ngắn, tạo nên một sự đối đáp đầy thiêng liêng và du dương.
noun

Ví dụ :

Trong thiết kế thư viện, kiến trúc sư đã chỉ định sử dụng những pilastre nhỏ hơn (hay cột tường) thay vì các cột trụ đầy đủ để đỡ cổng vòm trang trí.