BeDict Logo

stimulus

/ˈstɪm.jə.ləs/
Hình ảnh minh họa cho stimulus: Tác nhân kích thích, yếu tố kích thích.
 - Image 1
stimulus: Tác nhân kích thích, yếu tố kích thích.
 - Thumbnail 1
stimulus: Tác nhân kích thích, yếu tố kích thích.
 - Thumbnail 2
noun

Tác nhân kích thích, yếu tố kích thích.

Tiếng nhạc ồn ào từ bữa tiệc nhà bên cạnh là một tác nhân kích thích, khiến Sarah khó tập trung làm bài tập về nhà.

Hình ảnh minh họa cho stimulus: Kích thích, tác nhân kích thích.
 - Image 1
stimulus: Kích thích, tác nhân kích thích.
 - Thumbnail 1
stimulus: Kích thích, tác nhân kích thích.
 - Thumbnail 2
noun

Tiếng nhạc ồn ào từ đường phố là một tác nhân kích thích khiến học sinh mất tập trung trong lúc học bài.