Hình nền cho stimulus
BeDict Logo

stimulus

/ˈstɪm.jə.ləs/

Định nghĩa

noun

Tác nhân kích thích, sự kích thích, yếu tố kích thích.

Ví dụ :

"an economic stimulus"
Một biện pháp kích cầu kinh tế.
noun

Tác nhân kích thích, yếu tố kích thích.

Ví dụ :

Tiếng nhạc ồn ào từ bữa tiệc nhà bên cạnh là một tác nhân kích thích, khiến Sarah khó tập trung làm bài tập về nhà.
noun

Ví dụ :

Tiếng nhạc ồn ào từ đường phố là một tác nhân kích thích khiến học sinh mất tập trung trong lúc học bài.