noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm phạm, sự xâm phạm, xâm nhập. An intentional interference with another's property or person. Ví dụ : "The trespass onto the school grounds was reported to the principal. " Việc xâm nhập trái phép vào khuôn viên trường đã được báo cáo cho hiệu trưởng. property law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tội lỗi, sự phạm tội. Sin Ví dụ : "His dishonesty was a serious trespass against the rules of the school. " Sự gian dối của anh ta là một tội lỗi nghiêm trọng đối với các quy tắc của trường. religion moral theology guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm tội, xâm phạm, mắc lỗi. To commit an offence; to sin. Ví dụ : "I try not to trespass against my values, even when it's difficult. " Tôi cố gắng không làm điều gì sai trái với những giá trị của mình, ngay cả khi điều đó rất khó khăn. guilt moral religion theology soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc phạm, xâm phạm, làm phật lòng. To offend against, to wrong (someone). Ví dụ : "Speaking negatively about his coworker behind their back could trespass against their friendship. " Nói xấu đồng nghiệp sau lưng có thể xâm phạm tình bạn của họ. moral guilt religion law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm phạm, xâm nhập, lấn chiếm. To go too far; to put someone to inconvenience by demand or importunity; to intrude. Ví dụ : "to trespass upon the time or patience of another" Làm phiền hoặc tốn thời gian, sự kiên nhẫn của người khác. property law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm phạm, xâm nhập, đi vào trái phép. To enter someone else's property illegally. Ví dụ : "The dog ran onto the neighbor's lawn and trespassed. " Con chó chạy sang bãi cỏ nhà hàng xóm và đi vào đó trái phép. property law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm phạm, xâm nhập, vượt quá giới hạn. To pass beyond a limit or boundary; hence, to depart; to go. Ví dụ : "The child was told not to trespass beyond the edge of the playground. " Đứa trẻ được dặn là không được vượt quá ranh giới sân chơi. property law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm phạm, xâm nhập. To decree that a person shall be arrested for trespassing if he or she returns to someone else's land. Ví dụ : "The dean trespassed the streaker from his university." Vị trưởng khoa ra lệnh cấm người chạy rông đó không được bén mảng trở lại trường, nếu không sẽ bị bắt vì tội xâm phạm. law property police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc