Hình nền cho convenience
BeDict Logo

convenience

/kənˈviːnɪəns/ /kənˈvinjəns/

Định nghĩa

noun

Sự tiện lợi, tính tiện lợi.

Ví dụ :

"Fast food is popular because of its cost and convenience."
Đồ ăn nhanh được ưa chuộng vì giá cả phải chăng và tính tiện lợi của nó.
noun

Sự thuận tiện, thời điểm thích hợp.

Ví dụ :

"We will come over and begin the work at your convenience."
Chúng tôi sẽ đến và bắt đầu công việc vào thời điểm nào thuận tiện cho bạn.
verb

Tạo điều kiện, làm cho thuận tiện.

Ví dụ :

Đây là hai khung giờ khả thi như nhau và tôi đề nghị chúng ta luân phiên giữa hai khung giờ này để tạo điều kiện thuận tiện nhất cho nhiều người nhất có thể.