noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tiện lợi, tính tiện lợi. The quality of being convenient. Ví dụ : "Fast food is popular because of its cost and convenience." Đồ ăn nhanh được ưa chuộng vì giá cả phải chăng và tính tiện lợi của nó. quality value business economy service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tiện lợi, vật dụng tiện lợi, đồ dùng tiện lợi. Any object that makes life more convenient; a helpful item. Ví dụ : "A good backpack is a convenience for students carrying heavy books to school. " Một chiếc ba lô tốt là một vật dụng tiện lợi cho học sinh mang sách vở nặng đến trường. item utility technology thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thuận tiện, thời điểm thích hợp. A convenient time. Ví dụ : "We will come over and begin the work at your convenience." Chúng tôi sẽ đến và bắt đầu công việc vào thời điểm nào thuận tiện cho bạn. time utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vệ sinh công cộng, toa-lét công cộng. Clipping of public convenience: a public lavatory. Ví dụ : "The school's new building includes a modern convenience for the students. " Tòa nhà mới của trường có một nhà vệ sinh công cộng hiện đại cho học sinh. utility building service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo điều kiện, làm cho thuận tiện. To make convenient Ví dụ : "These are equally viable times and I propose we alternate between the two times in order to convenience as many people as possible." Đây là hai khung giờ khả thi như nhau và tôi đề nghị chúng ta luân phiên giữa hai khung giờ này để tạo điều kiện thuận tiện nhất cho nhiều người nhất có thể. utility service function business action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc