Hình nền cho shoplift
BeDict Logo

shoplift

/ˈʃɒplɪft/

Định nghĩa

noun

Kẻ trộm đồ trong cửa hàng, Người ăn cắp vặt ở cửa hàng.

Ví dụ :

Kẻ trộm đồ trong cửa hàng đã bị bắt khi đang cố ăn cắp một thanh kẹo.