noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ trộm đồ trong cửa hàng, Người ăn cắp vặt ở cửa hàng. A shoplifter. Ví dụ : "The shoplifter was caught trying to steal a candy bar. " Kẻ trộm đồ trong cửa hàng đã bị bắt khi đang cố ăn cắp một thanh kẹo. person action law property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cắp ở cửa hàng, trộm đồ trong cửa hàng. To steal something from a shop / store during trading hours. Ví dụ : "The student shoplifted a candy bar from the school store. " Cậu học sinh đó đã ăn cắp một thanh kẹo sô cô la từ cửa hàng của trường. police action business economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cắp ở cửa hàng, trộm đồ trong cửa hàng. To steal from shops / stores during trading hours. Ví dụ : "The teenager tried to shoplift a candy bar from the convenience store. " Cậu thiếu niên đó đã cố gắng ăn cắp một thanh kẹo sô-cô-la từ cửa hàng tiện lợi. police action commerce law business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc