Hình nền cho shrewdly
BeDict Logo

shrewdly

/ˈʃruːdli/ /ˈʃrudli/

Định nghĩa

adverb

Khôn ngoan, sắc sảo, tinh ranh.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó khôn ngoan đoán trước được những câu hỏi khó trong bài thi và đã học kỹ hơn những chủ đề đó.