Hình nền cho anticipated
BeDict Logo

anticipated

/ænˈtɪsɪpeɪtɪd/ /ænˈtɪsəpeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Đoán trước, liệu trước, chặn trước.

Ví dụ :

Giáo viên liệu trước là học sinh sẽ bối rối về chủ đề mới nên đã giải thích lại, chậm rãi hơn.