adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôn ngoan, sắc sảo, tinh ranh. Showing clever resourcefulness in practical matters. Ví dụ : "The businesswoman made a shrewd investment by buying the property before anyone else realized its potential. " Nữ doanh nhân đó đã đầu tư rất khôn ngoan khi mua khu bất động sản đó trước khi ai nhận ra tiềm năng của nó. character mind business ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôn ngoan, tinh ranh, sắc sảo. Artful, tricky or cunning. Ví dụ : "The student's shrewd observation of the teacher's patterns helped her predict the upcoming exam questions. " Sự quan sát tinh ranh của học sinh về các thói quen của giáo viên đã giúp em ấy đoán trước được các câu hỏi trong bài kiểm tra sắp tới. character business person mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôn ngoan, tinh ranh, sắc sảo. Streetwise. Ví dụ : "The street vendor was shrewd; he knew exactly how to negotiate with each customer to get the best price. " Ông bán hàng rong đó rất khôn ngoan; ông ấy biết chính xác cách thương lượng với từng khách hàng để có được giá tốt nhất. character business attitude person mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôn ngoan, sắc sảo, tinh ranh. Knowledgeable, intelligent, keen. Ví dụ : "The shrewd businesswoman negotiated a favorable deal for her company. " Nữ doanh nhân khôn ngoan đó đã đàm phán được một thỏa thuận có lợi cho công ty của mình. character ability mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôn ngoan, sắc sảo, tinh anh. Nigh accurate. Ví dụ : "a shrewd guess" Một phỏng đoán gần như chính xác. character mind attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc nghiệt, gay gắt. Severe, intense, hard. Ví dụ : "a shrewd blow, or assault" Một cú đánh, hoặc cuộc tấn công, gay gắt. character attitude business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôn ngoan, sắc sảo, tinh ranh. Sharp, snithy, piercing. Ví dụ : "a shrewd wind" Một cơn gió lạnh thấu xương. character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu, độc ác, đe dọa. Bad, evil, threatening. Ví dụ : "The dark alley seemed a shrewd place to walk alone at night. " Con hẻm tối tăm có vẻ là một nơi nguy hiểm và đáng sợ để đi bộ một mình vào ban đêm. character negative moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôn ngoan, sắc sảo, tinh ranh. Portending, boding. Ví dụ : "The teacher's shrewd look suggested she knew the student's answer was incorrect. " Ánh mắt đầy ẩn ý của cô giáo cho thấy cô ấy biết câu trả lời của học sinh đó không đúng. future weather sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu bụng, nham hiểm. Noxious, scatheful, mischievous. Ví dụ : "The teacher's shrewd remarks about the student's performance were meant to hurt, not help. " Những lời nhận xét xấu bụng của giáo viên về bài làm của học sinh là để làm tổn thương chứ không phải để giúp đỡ. character attitude mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đanh đá, chua ngoa. Abusive, shrewish. Ví dụ : "Her shrewed comments about her coworkers' lunches were hurtful and unnecessary. " Những lời nhận xét đanh đá và chua ngoa của cô ấy về bữa trưa của đồng nghiệp thật khó nghe và không cần thiết chút nào. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc sảo, thâm thúy, chua cay. Scolding, satirical, sharp. Ví dụ : "The customer service representative's shrewd tone quickly silenced the angry customer. " Giọng điệu chua cay của nhân viên chăm sóc khách hàng đã nhanh chóng làm im lặng vị khách hàng đang giận dữ. character attitude mind person ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc