verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước sang một bên, né tránh. To step to the side. Ví dụ : "The child sidestepped a puddle on the sidewalk. " Đứa trẻ bước sang một bên để tránh vũng nước trên vỉa hè. action way position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lách, né tránh. To avoid or dodge. Ví dụ : "They sidestepped the issue." Họ đã lách tránh vấn đề đó. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc