Hình nền cho dodge
BeDict Logo

dodge

/dɒdʒ/

Định nghĩa

noun

Sự né tránh, động tác lách mình.

Ví dụ :

Việc anh ta né tránh câu hỏi khiến giáo viên nghi ngờ.
verb

Ví dụ :

Để giữ cho những chi tiết của hoa ở tiền cảnh được rõ nét, nhiếp ảnh gia đã làm tối vùng ánh sáng chói lóa từ cửa sổ chiếu vào.