noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự né tránh, động tác lách mình. An act of dodging. Ví dụ : "His dodge of the question made the teacher suspicious. " Việc anh ta né tránh câu hỏi khiến giáo viên nghi ngờ. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mánh khóe, sự né tránh, sự lẩn tránh. A trick, evasion or wile. Ví dụ : "His dodge about forgetting his homework was not convincing. " Cái mánh khóe nói rằng quên làm bài tập về nhà của anh ta chẳng ai tin cả. action character way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghề nghiệp, công việc, việc làm. A line of work. Ví dụ : "My sister's new dodge is teaching her a lot about customer service. " Công việc mới của chị tôi là dạy học đang giúp chị ấy học hỏi được rất nhiều về dịch vụ khách hàng. job work business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né, lách. To avoid (something) by moving suddenly out of the way. Ví dụ : "He dodged traffic crossing the street." Anh ấy lách người tránh xe cộ khi băng qua đường. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né, lách. To avoid; to sidestep. Ví dụ : "The politician dodged the question with a meaningless reply." Chính trị gia đó đã lách câu hỏi bằng một câu trả lời vô nghĩa. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạng lách, né tránh, luồn lách. To go hither and thither. Ví dụ : "The dog dodged around the legs of the children playing in the park. " Con chó lạng lách, luồn lách qua những đôi chân của lũ trẻ đang chơi trong công viên. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tối vùng chọn. (videography) To decrease the exposure for certain areas of an image in order to make them darker (compare burn). Ví dụ : "The photographer dodged the bright sunlight coming through the window to keep the details of the flowers in the foreground visible. " Để giữ cho những chi tiết của hoa ở tiền cảnh được rõ nét, nhiếp ảnh gia đã làm tối vùng ánh sáng chói lóa từ cửa sổ chiếu vào. media technology art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Né, tránh, lạng lách. To follow by dodging, or suddenly shifting from place to place. Ví dụ : "The mischievous puppy dodged the children's feet as they walked home from school. " Chú chó con tinh nghịch lạng lách giữa những bàn chân của bọn trẻ khi chúng đi học về. action sport way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa, né tránh, lảng tránh. To trick somebody. Ví dụ : "To avoid getting in trouble, he dodged the teacher's question by saying he'd lost his homework. " Để tránh bị phạt, cậu ta lảng tránh câu hỏi của giáo viên bằng cách nói rằng cậu ta làm mất bài tập về nhà. action character communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi, đáng ngờ. Dodgy Ví dụ : "That used car seems a bit dodgy; I'm worried about its reliability. " Chiếc xe hơi cũ đó trông có vẻ hơi tồi/đáng ngờ; tôi lo lắng về độ tin cậy của nó. quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc