verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi Zoom, họp Zoom. To communicate with someone using the Zoom videoconferencing software. Ví dụ : "My teacher will zoom with us tomorrow to discuss our project. " Ngày mai thầy giáo của tôi sẽ gọi Zoom cho chúng ta để thảo luận về dự án. communication internet technology computing media service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vù vù, tiếng rít. A humming noise from something moving very fast Ví dụ : "The lawnmower's zoom was loud enough to wake the whole neighborhood. " Tiếng vù vù chát chúa của cái máy cắt cỏ đủ lớn để đánh thức cả khu phố. sound physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vọt lên, Sự tăng vọt. A quick ascent Ví dụ : "The rocket's zoom to space was breathtaking. " Sự vọt lên không gian của tên lửa thật ngoạn mục. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tăng vọt, sự tăng trưởng đột biến. A big increase Ví dụ : "There was a zoom in sales this quarter, thanks to the new marketing campaign. " Doanh số bán hàng quý này đã có sự tăng vọt, nhờ vào chiến dịch marketing mới. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ phóng đại, sự phóng to. An augmentation of a view Ví dụ : "The zoom on the camera allowed the scientist to see the tiny bacteria clearly. " Độ phóng đại của máy ảnh cho phép nhà khoa học nhìn thấy những con vi khuẩn nhỏ xíu một cách rõ ràng. technology media communication computing electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút, phóng nhanh. To move fast with a humming noise Ví dụ : "The bicycle zoomed down the street, the wheels humming. " Chiếc xe đạp vút nhanh xuống phố, bánh xe kêu vo vo. vehicle action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc thẳng lên, bay vút lên. To fly an airplane straight up Ví dụ : "The pilot zoomed the small plane straight up into the clear sky. " Phi công cho chiếc máy bay nhỏ bốc thẳng lên, bay vút lên bầu trời quang đãng. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng nhanh, lướt nhanh, vút đi. To move rapidly Ví dụ : "The car zoomed down the street, leaving a cloud of dust. " Chiếc xe hơi vút đi trên đường, bỏ lại một đám bụi mù. action vehicle technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vọt, tăng vọt. To go up sharply Ví dụ : "prices zoomed" Giá cả tăng vọt. action energy physics technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng to, điều chỉnh tiêu cự. To change the focal length of a zoom lens Ví dụ : "To see the details of the tiny insects on the plant, the scientist zoomed in on the image. " Để thấy rõ chi tiết những con côn trùng nhỏ xíu trên cây, nhà khoa học đã phóng to ảnh bằng cách điều chỉnh tiêu cự. technology electronics communication device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng to, thu nhỏ. (used with in or out) to manipulate a display so as to magnify or shrink it Ví dụ : "To see the details of the math problem, I zoomed in on the image on my laptop screen. " Để thấy rõ chi tiết của bài toán, tôi đã phóng to ảnh trên màn hình laptop. technology computing electronics media machine function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Vèo, vút. Representing a humming sound Ví dụ : ""Zoom!" he exclaimed, mimicking the buzzing of the bee in his garden. " "Vèo!" anh ta kêu lên, bắt chước tiếng vo ve của con ong trong vườn. sound exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Vèo, vút. Suggesting something moving quickly Ví dụ : "Zoom! The bus is leaving now. " Vèo! Xe buýt sắp chạy rồi đấy. action sound vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút, vèo. Suggesting a sudden change, especially an improvement or an increase Ví dụ : ""Zoom! I finally got a perfect score on my math test." " Vèo! Cuối cùng thì tôi cũng được điểm tuyệt đối bài kiểm tra toán rồi. exclamation achievement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc