verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, chùng xuống, lơi ra. To gradually decrease in intensity or tautness; to become slack. Ví dụ : "The pace slackened." Tốc độ đã chậm lại. energy physics condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chùng, nới lỏng, giảm bớt. To make slack, less taut, or less intense. Ví dụ : "The runner's pace slackened as she neared the finish line. " Tốc độ của vận động viên chạy chậm lại khi cô ấy gần đến đích. action condition process energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm, nới lỏng, làm chậm lại. To deprive of cohesion by combining chemically with water; to slake. Ví dụ : "to slacken lime" Tôi vôi cho tác dụng với nước để làm giảm độ kết dính. chemistry substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc