Hình nền cho slack
BeDict Logo

slack

/slæk/

Định nghĩa

noun

Chỗ chùng, phần chùng.

Ví dụ :

"take in the slack"
Kéo bớt phần chùng đi.
adverb

Uể oải, lơ đễnh.

Slackly.

Ví dụ :

"slack dried hops"
Hoa bia phơi uể oải.